利慾燻心

lợi dục huân tâm

Hán Việt: lợi dục huân tâm

Tổng quan

vàng đỏ nhọ lòng son; hám lợi đen lòng; tiền bạc, lợi ích làm mê muội tâm can。貪財圖利的慾望迷住了心竅。

Cấu tạo: (lợi) + (dục) + (huân) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vàng đỏ nhọ lòng son; hám lợi đen lòng; tiền bạc, lợi ích làm mê muội tâm can。貪財圖利的慾望迷住了心竅。