利析秋毫

lì xī qiū háo lợi tích thu hào

Hán Việt: lợi tích thu hào · Pinyin: lì xī qiū háo

Tổng quan

Cấu tạo: (lợi) + (tích) + (thu) + (hào)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢時桑弘羊、東郭咸陽、孔僅三位富商談到有關利益的事,就像分析秋毫般精細的計算。典出《史記.卷三○.平準書》。後用以形容理財極為精明。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 析:分析;秋毫:鸟兽在秋天新长出的细毛。形容管理财务极细心、精明。
  • Tân Hoa Tự Điển 析分析;秋毫鸟兽在秋天新长出的细毛。形容管理财务极细心、精明。

Eng

  • Cihui 利析秋毫 ìxīqiūháo f.e. astute in conducting financial affairs