廢棄

fèi qì phế khí

Hán Việt: phế khí · Pinyin: fèi qì

Tổng quan

vứt bỏ | từ bỏ (cách cũ) | làm cho vô hiệu lực

Cấu tạo: (phế) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vứt bỏ | từ bỏ (cách cũ) | làm cho vô hiệu lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因失去利用價值而捨棄。《書經.康誥》「天惟與我民彞,大泯亂」句下漢.孔安國.傳:「天與我民五常,使父義、母慈、兄友、弟恭、子孝,而廢棄不行,是大滅亂天道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抛弃不用:把~的土地变成良田|旧的规章制度要一概~。

Eng

  • CC-CEDICT to discard|to abandon (old ways)|to invalidate
  • Cihui to discard; to abandon (old ways); to invalidate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抛弃

Từ trái nghĩa

保存 · 保持 · 利用 · 签订 · 缔结