利益團體
lợi ích đoàn thể
Hán Việt: lợi ích đoàn thể · Pinyin: lì yì tuán tǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為了保護、增進本身利益,或實現共同認可的價值,而向社會或政府提出訴求的團體。
Eng
- Cihui 利益團體 ìyì tuántǐ n. interest group
Hán Việt: lợi ích đoàn thể · Pinyin: lì yì tuán tǐ