利益均霑

lợi ích quân triêm

Hán Việt: lợi ích quân triêm

Tổng quan

ích lợi cùng hưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.资本主义国家根据不平等条约侵略中国的手段之一。如1843年英国强迫清政府签订的《虎门条约》规定,中国"将来如新恩施及各国,亦准英国一律均沾。"1844年美国强迫清政府签订的《望厦条约》规定英美两国有权享受其他资本主义国家在中国所取得的一切特权,并且成为其他资本主义国家扩大对中国侵略的借口。沾,也写作"沾"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

共同分享利益。如:「兩公司彼此合作,利益均霑,何樂而不為呢!」

Cấu tạo: 利 (lợi) + 益 (ích) + 均 (quân) + 沾 (triêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lợi ích cùng hưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同分享利益。如:「兩公司彼此合作,利益均霑,何樂而不為呢!」

Từ liên quan

Gần nghĩa

利益冲突 · 利益输送 · 利益集团 · 利益妙 · 利益率 · 利益的分配 · 利益均沾 · 利益团体