利祿薰心

lì lù xūn xīn lợi lộc huân tâm

Hán Việt: lợi lộc huân tâm · Pinyin: lì lù xūn xīn

Tổng quan

ham muốn phú quý và bổng lộc (thành ngữ)

Cấu tạo: (lợi) + 祿 (lộc) + (huân) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ham muốn phú quý và bổng lộc (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心智被貪圖利益與爵祿的念頭蒙蔽。如:「再怎麼利祿薰心,也不能六親不認!」

Eng

  • CC-CEDICT to be eager for wealth and emolument (idiom)
  • Cihui to be eager for wealth and emolument (idiom)