利落的

lợi lạc đích

Hán Việt: lợi lạc đích

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm thích mắt, làm vui mắt, diện, bảnh

Cấu tạo: 利 (lợi) + 落 (lạc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhanh nhẹn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi spiffy

Từ liên quan

Gần nghĩa

利落 · 利落手 · 利落话 · 落的