利落
lợi lạc
Hán Việt: lợi lạc · Pinyin: lì luo
Tổng quan
lưu loát; nhanh nhẹn; linh hoạt; hoạt bát (lời nói, động tác). nói năng hoạt bát. 動作挺利落. động tác thật nhanh nhẹn.; gọn gàng; chỉnh tề. ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng.; xong; xong xuôi. công việc đã giải quyết xong cả rồi. 病還沒有好利落. bệnh vẫn chưa khỏi hẳn
①(言语、动作)灵活敏捷,不拖泥带水说话~ㄧ动作挺~。②整齐有条理身上穿得干净~。③完毕事情已经办~了ㄧ病还没有好~。
1.言語或動作爽快、敏捷。如:「他說話很利落。」也作「俐落」。 2.完畢,別無牽連。如:「您交代的事情,已經辦利落了。」也作「俐落」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhanh nhẹn
- Cihui linh hoạt
- Cihui đã giải quyết xong
- Cihui ngăn nắp
- Tần suất từ nhanh nhẹn , linh hoạt , đã giải quyết xong , ngăn nắp; 1. lưu loát; nhanh nhẹn; linh hoạt; hoạt bát (lời nói, động tác). nói năng hoạt bát. 動作挺利落. động tác thật nhanh nhẹn. 2. gọn gàng; chỉnh tề. ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng. 3. xong; xong xuôi. công việc đã giải quyết xong cả rồi. 病還沒有好利落. bệnh vẫn chưa khỏi hẳn.; nhanh nhẹn; linh hoạt; hoạt bát; gọn gàng; chỉnh tề; xong; xong xuôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.言語或動作爽快、敏捷。如:「他說話很利落。」也作「俐落」。 2.完畢,別無牽連。如:「您交代的事情,已經辦利落了。」也作「俐落」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①(言语、动作)灵活敏捷,不拖泥带水说话~ㄧ动作挺~。②整齐有条理身上穿得干净~。③完毕事情已经办~了ㄧ病还没有好~。
Eng
- Cihui agile; nimble; all settled; in order
- Tần suất từ agile; nimble; all settled; in order
Đức
- Handedict agil, flink, geschickt