利路名場 lì lù míng chǎng · lợi lộ danh tràng Hán Việt: lợi lộ danh tràng · Pinyin: lì lù míng chǎng Tổng quan Cấu tạo: 利 (lợi) + 路 (lộ) + 名 (danh) + 場 (tràng)Pinyinlì lù míng chǎngHán Việtlợi lộ danh tràngCấu tạo利 + 路 + 名 + 場 · lợi + lộ + danh + tràng nghĩa thành phần: lợi + lộ + danh + tràng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 名场:旧指读书人求功名的场所。泛指寻求名利的道路和竞夺声名的场所。