刪改

shān gǎi san cải

Hán Việt: san cải · Pinyin: shān gǎi

Tổng quan

chỉnh sửa | sửa đổi | thay đổi (tài liệu viết)

Cấu tạo: (san) + (cải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉnh sửa | sửa đổi | thay đổi (tài liệu viết)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刪除改正。《晉書.卷三九.荀顗傳》:「顗上請羊祜、任愷、庾峻、應貞、孔顥共刪改舊文,撰定晉禮。」《紅樓夢》第三七回:「史湘雲一心興頭,等不得推敲刪改,一面只管和人說著話,心內早已和成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 删除改动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.删除改动。

Eng

  • CC-CEDICT to edit|to modify|to alter (written material)
  • Cihui 刪改 hāngǎi* v. delete and revise; abridge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修改 · 批改 · 点窜 · 窜改 · 編削