別有天地

bié yǒu tiān dì biệt hữu thiên địa

Hán Việt: biệt hữu thiên địa · Pinyin: bié yǒu tiān dì

Tổng quan

cảnh sắc mê hoặc | xung quanh đẹp đẽ | một thế giới riêng khoảng trời riêng; thế giới mới; thế giới thần tiên; chân trời riêng; cõi riêng biệt; mảnh trời riêng。另有一種境界,形容風景等引人入勝。

Cấu tạo: (biệt) + (hữu) + (thiên) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh sắc mê hoặc | xung quanh đẹp đẽ | một thế giới riêng khoảng trời riêng; thế giới mới; thế giới thần tiên; chân trời riêng; cõi riêng biệt; mảnh trời riêng。另有一種境界,形容風景等引人入勝。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天地:境界。比喻另有一番境界。形容风景或艺术创作的境界引人入胜。
  • Tân Hoa Tự Điển 天地境界。比喻另有一番境界。形容风景或艺术创作的境界引人入胜。

Eng

  • CC-CEDICT enchanting scenery|beautiful surroundings|world of its own
  • Cihui enchanting scenery; beautiful surroundings; world of its own

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

别有洞天