别相念处

biệt tương niệm xử

Hán Việt: biệt tương niệm xử

Tổng quan

biệt tướng niệm xứ (術語)七方便之第二。身為不淨,受為苦。心為無常,法為無我,各別觀身受心法之四者,而破淨樂我常之四顛倒見也。見四念處觀條。☸

Cấu tạo: (biệt) + (tương) + (niệm) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biệt tướng niệm xứ (術語)七方便之第二。身為不淨,受為苦。心為無常,法為無我,各別觀身受心法之四者,而破淨樂我常之四顛倒見也。見四念處觀條。☸