刮出刺耳聲

quát xuất thứ nhĩ thanh

Hán Việt: quát xuất thứ nhĩ thanh

Tổng quan

sự nạo, sự cạo, tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt, tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng, sự kéo lê chân ra đằng sau (trong khi cúi chào), nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng, làm kêu loẹt soẹt, kéo lê, cọ, quét, quẹt vào, cóp nhặt, dành dụm, đánh chùi, cạo (vật gì), làm kêu loẹt soẹt (bằng cách lê giày xuống sàn) để diễn giả không nói được nữa, cạo nạo, cóp nhặt, dành…

Cấu tạo: (quát) + (xuất) + (thứ) + (nhĩ) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nạo, sự cạo, tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt, tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng, sự kéo lê chân ra đằng sau (trong khi cúi chào), nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng, làm kêu loẹt soẹt, kéo lê, cọ, quét, quẹt vào, cóp nhặt, dành dụm, đánh chùi…