刮目相看

guā mù xiāng kàn quát mục tương khán

Hán Việt: quát mục tương khán · Pinyin: guā mù xiāng kàn

Tổng quan

có cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó | chú ý đến (sự tiến bộ của ai đó, v.v.)

Cấu tạo: (quát) + (mục) + (tương) + (khán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó | chú ý đến (sự tiến bộ của ai đó, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用新的眼光來看待。參見「士別三日,刮目相待」條。《幼學瓊林.卷四.人事類》:「稱人近來進德,曰:『士別三日,當刮目相看。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指别人已有进步,不能再用老眼光去看他。
  • Tân Hoa Tự Điển 用新的眼光来看待。也说刮目相待。

Eng

  • CC-CEDICT to have a whole new level of respect for sb or sth|to sit up and take notice (of sb's improved performance etc)
  • Cihui 刮目相看 uāmùxiāngkàn f.e. 1. treat sb. with increased respect 2. marvel at sb.'s progress/improvement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

另眼相看

Từ trái nghĩa

横加白眼