另眼相看
lánh nhãn tương khán
Hán Việt: lánh nhãn tương khán · Pinyin: lìng yǎn xiāng kàn
Tổng quan
đối xử ưu ái | nhìn nhận dưới góc độ mới
Nghĩa
Việt
- Cihui đối xử ưu ái | nhìn nhận dưới góc độ mới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以特別的眼光或態度相待,以示重視或歧視。《初刻拍案驚奇》卷三三:「今日多蒙大恩人另眼相看,誰知命蹇時乖,果然做了他鄉之鬼。」《官場現形記》第一一回:「大家曉得他與中丞有舊,莫不另眼相看。」也作「另眼看待」、「另眼相待」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用另一种眼光看待。指看待某个人不同一般。也指不被重视的人得到重视。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用另一种不同于一般的眼光看待。表示重视或歧视。
Eng
- CC-CEDICT to treat sb favorably|to view in a new light
- Cihui 另眼相看 ìngyǎnxiāngkàn f.e. see sb. in a new light