刮腸洗胃

guā cháng xǐ wèi quát tràng tẩy vị

Hán Việt: quát tràng tẩy vị · Pinyin: guā cháng xǐ wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (quát) + (tràng) + (tẩy) + (vị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《南史.卷四七.荀伯玉傳》:「若許某自新,必吞刀刮腸,飲灰洗胃。」比喻痛改前非。如:「他最近這一陣子,每日早出晚歸的拚命讀書,努力準備大學聯考。看來這次他真的是刮腸洗胃,重新做人了。」

Eng

  • Cihui 刮腸洗胃 uāchángxǐwèi f.e. <med.> enteroclysis and gastrolavage