刮過臉的

quát quá kiểm đích

Hán Việt: quát quá kiểm đích

Tổng quan

sự cạo râu, sự cạo mặt, dao bào (gỗ...), sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn), sự đánh lừa, sựa lừa bịp, cạo (râu, mặt), bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ), đi lướt sát (không chạm), hút, suýt, cạo râu, cạo mặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn)

Cấu tạo: (quát) + (quá) + (kiểm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cạo râu, sự cạo mặt, dao bào (gỗ...), sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn), sự đánh lừa, sựa lừa bịp, cạo (râu, mặt), bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ), đi lướt sát (không chạm), hút, suýt, cạo râu, cạo mặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn)