到任

dào rènđáo nhâm

Hán Việt: đáo nhâm · Pinyin: dào rèn

Tổng quan

đến nhận chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.到达任所就职。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

官吏就職。《舊唐書.卷一八.武宗本紀》:「又赴選官人多京債,到任填還,致其貪求,罔不由此。」《三國演義》第一回:「初到任,即設五色棒十餘條於縣之四門。」

Cấu tạo: 到 (đáo) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhậm chức
  • VietPhrases đến nhận chức
  • Tần suất từ đáo nhâm/đáo nhậm: đến nhận chức; đến nhận chức
  • Biên soạn assume a (high official) post

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官吏就職。《舊唐書.卷一八.武宗本紀》:「又赴選官人多京債,到任填還,致其貪求,罔不由此。」《三國演義》第一回:「初到任,即設五色棒十餘條於縣之四門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.到达任所就职。

Eng

  • Cihui 到任 àorèn* v.o. assume a (high official) post; ¹Xīn jīnglǐ jīntiān ∼. The new manager assumes his post today
  • Tần suất từ v.o. assume a (high official) post , ¹Xīn jīnglǐ jīntiān ∼. The new manager assumes his post today

Đức

  • Handedict Amtsantritt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

离职 · 辞职