到處可見
đáo xử khả kiến
Hán Việt: đáo xử khả kiến · Pinyin: dào chù kě jiàn
Tổng quan
phổ biến | thông thường | có mặt khắp nơi
Nghĩa
Việt
- Cihui phổ biến | thông thường | có mặt khắp nơi
Eng
- CC-CEDICT ubiquitous|commonplace|found everywhere
- Cihui ubiquitous; commonplace; found everywhere