到處覓食

đáo xử mịch thực

Hán Việt: đáo xử mịch thực

Tổng quan

quét, quét dọn (đường...), (kỹ thuật) tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong...), (kỹ thuật) lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tìm, bới (thức ăn...)

Cấu tạo: (đáo) + (xử) + (mịch) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quét, quét dọn (đường...), (kỹ thuật) tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong...), (kỹ thuật) lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tìm, bới (thức ăn...)