到底

dào dǐ đáo để

Hán Việt: đáo để · Pinyin: dào dǐ

Tổng quan

cuối cùng | rốt cuộc | khi tất cả đã được nói và làm | xét cho cùng | đến cuối cùng | đến tận cùng út cục. Như Đáo đầu 到頭. đáo để đáo để ☆Rút cục. Như Đáo đầu 到頭.

Cấu tạo: (đáo) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuối cùng | rốt cuộc | khi tất cả đã được nói và làm | xét cho cùng | đến cuối cùng | đến tận cùng út cục. Như Đáo đầu 到頭. đáo để đáo để ☆Rút cục. Như Đáo đầu 到頭.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.直到盡頭或底端。《舊唐書.卷一七一.列傳.李渤》:「似投石井中,非到底不止。」 2.到末了。《文明小史》第二四回:「提起筆來,先把金子香的卷子連圈到底。」 3.究竟。宋.張詠〈寄郝太沖〉詩:「新編到底將何用?舊好如今更有誰!」 4.始終。如:「我對待妳,到底是一樣的。」 5.澈底。元.吳澄〈懷黃縣丞申時避亂寓華蓋山〉詩:「心如清水到底潔,身寄白雲測虛臺。」《文明小史》第三四回:「倒是那秀才賞識的史論三萬選有些用處,這才配服他們守舊的人,到底揣摩純熟。」 6.終於。如:「等到開演前一分鐘,他們到底趕來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直到尽头; 始终;从头到尾; 毕竟;究竟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.直到尽头。 2.始终;从头到尾。 3.毕竟;究竟。

Eng

  • CC-CEDICT finally|in the end|when all is said and done|after all|to the end|to the last
  • Cihui finally; in the end; when all is said and done; after all; to the end; to the last

ja

  • JMdict (cannot) possibly|(not) by any means|(not) at all|utterly|absolutely

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

毕竟

Từ trái nghĩa

中止