毕竟

bì jìngtất cánh

Hán Việt: tất cánh · Pinyin: bì jìng

Tổng quan

rốt cuộc; cuối cùng; suy cho cùng; nói cho cùng; chung quy. mặc dù bộ sách này thiếu trang, nhưng suy cho cùng là bộ sách quý; dẫu sao (dùng trong phân câu trước của câu phức, nhấn mạnh nguyên nhân). dẫu sao cũng là thanh niên trẻ tuổi khoẻ mạnh mà

新华 · Tân Hoa Đại lục

副词,表示追根究底所得的结论; 究竟; 终归; 到底这部书虽然有缺页,~是珍本。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

終歸、到底。表示追根究底所得的結論。《初刻拍案驚奇》卷一:「交易事已成,不必說了,只是我們畢竟有些疑心,此殼有何好處?價值如此。」《紅樓夢》第八六回:「你與張三到底有什麼仇隙?畢竟是如何死的?實供上來。」

Cấu tạo: 畢 (tất) + 竟 (cánh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 畢竟 bìjìng* adv. after all; when all is said and done

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 終歸、到底。表示追根究底所得的結論。《初刻拍案驚奇》卷一:「交易事已成,不必說了,只是我們畢竟有些疑心,此殼有何好處?價值如此。」《紅樓夢》第八六回:「你與張三到底有什麼仇隙?畢竟是如何死的?實供上來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词,表示追根究底所得的结论; 究竟; 终归; 到底这部书虽然有缺页,~是珍本。
  • Kaggle Zh-Vi above all

Eng

  • JMdict after all
  • JMdict in the end
  • JMdict in short
  • JMdict atyanta (absoluteness)
  • Cihui after all; all in all; when all is said and done; in the final analysis

Đức

  • Handedict letzten Endes

ja

  • JMdict 畢竟(ひっきょう)

other

  • Nguồn khác Chỗ cuối cùng, sau hết
  • Nguồn khác Phẩm thứ hai: Tịnh độ của Tông Giáo đáp hưởng trong NHQL q
  • Nguồn khác 21 ghi: 信我念佛將來畢竟見佛、畢竟成佛、更無疑惑者。 Tin ta niệm Phật tương lai dĩ nhiên thấy Phật
  • Nguồn khác Xét cho cùng khi thành Phật không còn việc gì nghi hoặc
  • Nguồn khác Cứu cánh, cuối cùng
  • Nguồn khác Biểu thị nghi vấn
  • Nguồn khác DTNL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 畢竟如何結果、畢竟有何了期? Cứu cánh kết quả ra sao? Cuối cùng có thời gian nào tỉnh ngộ?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

到底 · 究竟 · 终于 · 终归 · 终究