中止
trung chỉ
Hán Việt: trung chỉ · Pinyin: zhōng zhǐ
Tổng quan
ngừng | đình chỉ | tạm dừng | dừng | ngưng
Nghĩa
Việt
- Cihui ngừng | đình chỉ | tạm dừng | dừng | ngưng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 半途停止。南朝宋.鮑照〈舞鶴賦〉:「將興中止,若往而歸。」《紅樓夢》第六○回:「柳家父母卻也情願,爭奈五兒執意不從,雖未明言,卻行止中已帶出,他父母未敢應允。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中途停止。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中途停止。
Eng
- CC-CEDICT to cease|to suspend|to break off|to stop|to discontinue
- Cihui to cease; to suspend; to break off; to stop; to discontinue
ja
- JMdict interruption|discontinuance|suspension|stoppage|cancellation (of a planned event)