到此一遊
đáo thử nhất du
Hán Việt: đáo thử nhất du · Pinyin: dào cǐ yī yóu
Tổng quan
(dùng trong bích hoạ) "... đã ở đây"
Nghĩa
Việt
- Cihui (dùng trong bích hoạ) "... đã ở đây"
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到某地旅遊。《初刻拍案驚奇》卷一八:「因慕武林山水佳勝,攜了小妾,到此一遊。」
Eng
- CC-CEDICT (used in graffiti) ... was here
- Cihui (used in graffiti) "... was here"