到處
đáo xử
Hán Việt: đáo xử · Pinyin: dào chù
Tổng quan
khắp nơi; mọi nơi; nơi nơi; đâu đâu; chỗ nào cũng; khắp chốn. tổ quốc đâu đâu cũng phồn vinh. 到處找也沒有找到. tìm khắp nơi cũng không tìm thấy; tìm đâu cũng không thấy. 這書到處都有賣. sách này có bán khắp nơi
1.处处,各处。
處處、各處。唐.高適〈九曲詞〉詩三首之二:「到處盡逢歡洽事,相看總是太平人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khắp nơi
- Biên soạn everywhere
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處處、各處。唐.高適〈九曲詞〉詩三首之二:「到處盡逢歡洽事,相看總是太平人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.处处,各处。
- Kaggle Zh-Vi About
Eng
- Cihui everywhere
Đức
- Handedict überall