到處存在

đáo xử tồn tại

Hán Việt: đáo xử tồn tại

Tổng quan

tính có mặt bất cứ nơi nào; tính đồng thời ở khắp mọi nơi

Cấu tạo: (đáo) + (xử) + (tồn) + (tại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính có mặt bất cứ nơi nào; tính đồng thời ở khắp mọi nơi