到處翻尋
đáo xử phiên tầm
Hán Việt: đáo xử phiên tầm
Tổng quan
sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ...), đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh, lục lọi, lục soát; tìm kiếm, (+ out, up) lục ra được, tìm ra được, moi ra được (cái gì...), lục lung tung, lục bừa bãi
Nghĩa
Việt
- Cihui sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ...), đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh, lục lọi, lục soát; tìm kiếm, (+ out, up) lục ra được, tìm ra được, moi ra được (cái gì...), lục lung tung, lục bừa bãi