到處走動

dào chù zǒu dòng đáo xử tẩu động

Hán Việt: đáo xử tẩu động · Pinyin: dào chù zǒu dòng

Tổng quan

đi đây, đi đó, đi lại, bắt đầu đi lại được (sau khi khỏi bệnh), lan truyền, đồn ra (tin tức) đi đây đi đó, đi chỗ này, chỗ nọ; đi khắp nơi, truyền đi, lan truyền, truyền khẩu (lời đồn, câu chuyện), khởi công, làm, lo (công việc), bắt tay vào việc, (hàng hải) trở buồm, chạy sang đường khác, cố gắng đi khệnh khạng

Cấu tạo: (đáo) + (xử) + (tẩu) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi đây, đi đó, đi lại, bắt đầu đi lại được (sau khi khỏi bệnh), lan truyền, đồn ra (tin tức) đi đây đi đó, đi chỗ này, chỗ nọ; đi khắp nơi, truyền đi, lan truyền, truyền khẩu (lời đồn, câu chuyện), khởi công, làm, lo (công việc), bắt tay vào việc, (hàng hải) trở buồm, chạy sang đ…