制動火箭

chế động hỏa tiến

Hán Việt: chế động hỏa tiến

Tổng quan

Cấu tạo: (chế) + (động) + (hỏa) + (tiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種裝配於飛機或飛彈上的火箭,利用它作與飛機飛彈運動方向相反的噴射,使前進速度減緩。

Eng

  • Cihui 制動火箭 hìdòng huǒjiàn n. retro-rocket M:⁴méi