製成棉被

chế thành miên bị

Hán Việt: chế thành miên bị

Tổng quan

mền bông; mền đắp, chăn, chần, may chần (mền, chăn...), khâu (thư, tiền...) vào giữa hai lần áo, thu nhập tài liệu để biên soạn (sách), (từ lóng) đánh, nện cho một trận

Cấu tạo: (chế) + (thành) + (miên) + (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mền bông; mền đắp, chăn, chần, may chần (mền, chăn...), khâu (thư, tiền...) vào giữa hai lần áo, thu nhập tài liệu để biên soạn (sách), (từ lóng) đánh, nện cho một trận