制敵機先

chế địch ki tiên

Hán Việt: chế địch ki tiên

Tổng quan

Cấu tạo: (chế) + (địch) + (ki) + (tiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在事情尚未發生之前,制伏敵人。如:「在這次戰役中,我軍制敵機先,打了一次漂亮的勝仗。」

Eng

  • Cihui 制敵機先 hìdíjīxiān f.e. get the jump on the enemy