制禮作樂

chế lễ tác nhạc

Hán Việt: chế lễ tác nhạc

Tổng quan

Cấu tạo: (chế) + (lễ) + (tác) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Làm ra lễ nhạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 制定禮樂,泛指國家文物制度的制定。《禮記.明堂位》:「朝諸侯於明堂,制禮作樂,頒度量,而天下大服。」《儒林外史》第三四回:「遲先生有制禮作樂之才,乃是南邦名宿。」

Eng

  • Cihui 制禮作樂 hìlǐzuòyuè f.e. establish rules for ceremonies and compose appropriate music for different occasions