制订

zhì dìngchế đính

Hán Việt: chế đính · Pinyin: zhì dìng

Tổng quan

định ra; quy định; lập ra. định ra phương án phiên âm của chữ Hán

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.制定; 拟订。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

制作、訂立。如:「為配合人口結構的改變,政府正著手制訂有關老年人福利的政策與法令。」

Cấu tạo: 制 (chế) + 訂 (đính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 制訂漢語拼音方案。
  • Tần suất từ sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực, sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn, sự rút thăm; sự mở số; số trúng, (thể dục,thể thao) trận đấu hoà, câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì), động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phần di động của cầu cất, kéo, kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn, đưa, hít vào, co rúm, cau lại, gò (cương ngựa); giương (cung), kéo theo (hậu quả); chuốc lấy (tai hoạ, bực mình...), kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra, rút ra, suy ra, đưa ra, vạch ra, nêu ra, mở (số), rút (thăm); được, trúng…
  • Biên soạn 制訂 zhìdìng v. work/map out; formulate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 制作、訂立。如:「為配合人口結構的改變,政府正著手制訂有關老年人福利的政策與法令。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.制定; 拟订。
  • Kaggle Zh-Vi draw

Eng

  • Cihui to work out; to formulate
  • Tần suất từ 制訂 zhìdìng v. work/map out; formulate , Wǒmen ¹xūyào ∼ yī ge kěxíng de jìhuà. We need to work out a feasible plan

Đức

  • Handedict ausarbeiten, formulieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

制定 · 拟定