拟定

nǐ dìngnghĩ định

Hán Việt: nghĩ định · Pinyin: nǐ dìng

Tổng quan

định ra; vạch ra. vạch ra kế hoạch trong tương lai.; dự tính; dự định

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一定。 2.决定。 3.起草制定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬測事情且做確定。如:「擬定進度」。《紅樓夢》第五三回:「你去問問你璉二嬸子,正月裡請吃年酒的日子擬了沒有?若擬定了,叫書房裡明白開了單子來。」也作「以定」。

Cấu tạo: 擬 (nghĩ) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui soạn thảo
  • Cihui lên kế hoạch
  • Cihui xây dựng
  • Tần suất từ nghi thức ngoại giao, lễ tân, (the protocol) vụ lễ tân (của bộ ngoại giao), nghị định thư; nghĩ đính/nghĩ định: định ra/vạch ra/dự tính/dự định; vạch ra; dự tính; dự định
  • Biên soạn 擬定 nǐdìng v. 1. formulate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬測事情且做確定。如:「擬定進度」。《紅樓夢》第五三回:「你去問問你璉二嬸子,正月裡請吃年酒的日子擬了沒有?若擬定了,叫書房裡明白開了單子來。」也作「以定」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一定。 2.决定。 3.起草制定。
  • Kaggle Zh-Vi block in

Eng

  • Cihui to draw up; to draft; to formulate
  • Tần suất từ 擬定 nǐdìng v. 1. formulate , Wǒmen děi ∼ yī niān de gōngzuò jìhuà. We must formulate a work plan for a year. 2. conjecture

Đức

  • Handedict einen Plan entwerfen, planen
  • Handedict entwerfen, formulieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

制定 · 制订