制定
chế định
Hán Việt: chế định · Pinyin: zhì dìng
Tổng quan
chế định; lập ra; đặt; quy định. 制定憲法 chế định hiến pháp 制定學習計劃. lập kế hoạch học tập 制定學會章程. lập chương trình hội học thuật
定出; 拟订制定计划。
訂立。如:「制定法律」、「制定規章」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 制定 zhìdìng* v. formulate; draft; institute; establish
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 訂立。如:「制定法律」、「制定規章」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 定出; 拟订制定计划。
- Kaggle Zh-Vi constitutes
Eng
- JMdict enactment
- JMdict establishment
- JMdict creation
- Cihui to draw up; to formulate
Đức
- Handedict ausarbeiten
ja
- JMdict 制定(せいてい)
other
- Nguồn khác Lập ra, làm ra và giữ đúng