刹活临时

sát hoạt lâm thì

Hán Việt: sát hoạt lâm thì

Tổng quan

SÁT HOẠT LÂM THỜI Thành ngữ. Tùy thời cứu sống hoặc giết chết. Căn cứ vào thời cơ cụ thể mà vận dụng cơ phong: Hoặc chặt đứt vọng tưởng phân biệt (sát), hoặc làm sống lại chân tính linh giác (hoạt). MANL ghi: 虛空掛劍。殺言臨時。 Treo kiếm trong hư không, tùy thời cứu sống hoặc giết chết.

Cấu tạo: (sát) + (hoạt) + (lâm) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SÁT HOẠT LÂM THỜI Thành ngữ. Tùy thời cứu sống hoặc giết chết. Căn cứ vào thời cơ cụ thể mà vận dụng cơ phong: Hoặc chặt đứt vọng tưởng phân biệt (sát), hoặc làm sống lại chân tính linh giác (hoạt). MANL ghi: 虛空掛劍。殺言臨時。 Treo kiếm trong hư không, tùy thời cứu sống hoặc giết chết.