刺刺不休

cì cì bù xiūthứ thứ bất hưu

Hán Việt: thứ thứ bất hưu · Pinyin: cì cì bù xiū

Tổng quan

BẤT HƯU huyên thuyên; lải nhải; cằn nhằn; bẻm mép; nói luôn mồm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.多言貌。语出唐韩愈《送殷员外序》"出门惘惘,有离别可怜之色。持被入直三省,丁宁顾婢子,语刺刺不能休。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嘮叨、話說不停的樣子。《聊齋志異.卷二.口技》:「三人絮語間雜,刺刺不休。」

Cấu tạo: 刺 (thứ) + 刺 (thứ) + 不 (bất) + 休 (hưu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn talk incessantly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嘮叨、話說不停的樣子。《聊齋志異.卷二.口技》:「三人絮語間雜,刺刺不休。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.多言貌。语出唐韩愈《送殷员外序》"出门惘惘,有离别可怜之色。持被入直三省,丁宁顾婢子,语刺刺不能休。"

Eng

  • Cihui 刺刺不休 ìcìbùxiū f.e. talk incessantly

other

  • Nguồn khác huyên thiên không dừng
  • Nguồn khác Bác Sơn Hòa thượng truyện trong NLQL q
  • Nguồn khác 35 ghi: 途次論君臣五位之旨、和尚語刺刺不休、夀昌皆然之。 Đang trên đường, hai người luận về ý chỉ của Ngũ vị quân thần, Hòa thượng nói huyên thiên không dừng
  • Nguồn khác Thọ Xương đều cho là đúng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

唠唠叨叨