刺激性的

thứ kích tính đích

Hán Việt: thứ kích tính đích

Tổng quan

(y học) để kích thích, danh từ, tác nhân kích thích làm cáu, (sinh vật học) kích thích, điều làm cái, (sinh vật học) chất kích thích làm phát cáu, chọc tức, (sinh vật học) kích thích, (y học) kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...) hăng; cay (ớt...), sắc sảo, nhói, buốt, nhức nhối (đau...), chua cay, cay độc (của châm biếm)

Cấu tạo: (thứ) + (kích) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) để kích thích, danh từ, tác nhân kích thích làm cáu, (sinh vật học) kích thích, điều làm cái, (sinh vật học) chất kích thích làm phát cáu, chọc tức, (sinh vật học) kích thích, (y học) kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...) hăng; cay (ớt...), sắc sảo, nhói, buốt, nhức nh…