刺骨

cì gǔ thứ cốt

Hán Việt: thứ cốt · Pinyin: cì gǔ

Tổng quan

thấu xương | cắt da | cắt thịt | (lạnh) thấu xương

Cấu tạo: (thứ) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấu xương | cắt da | cắt thịt | (lạnh) thấu xương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.深入骨髓。比喻深刻。《文明小史》第五回:「金委員接受之下,心上倒著實感激他,而恨柳知府刺骨。」 2.形容非常寒冷。如:「寒風刺骨」。 3.形容機謀很深。《明史.卷三○八.奸臣傳.溫體仁傳》:「為人外曲謹而中猛鷙;機深刺骨。」 4.一種古代治病的方法。《韓非子.安危》:「聞古扁鵲之治其病也,以刀刺骨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寒气侵人入骨,形容极冷:寒风~。

Eng

  • CC-CEDICT piercing|cutting|bone-chilling|penetrating (cold)
  • Cihui piercing; cutting; bone-chilling; penetrating (cold)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

砭骨 · 透骨