刻度的

khắc độ đích

Hán Việt: khắc độ đích

Tổng quan

(như) grad, (hoá học) cốc chia độ, chia độ, tăng dần dần, sắp xếp theo mức độ, cô đặc dần (bằng cách cho bay hơi), cấp bằng tốt nghiệp đại học, được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tốt nghiệp đại học, ch

Cấu tạo: 刻 (khắc) + 度 (độ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chia độ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi graduate

Từ liên quan

Gần nghĩa

刻度盘 · 刻度 · 刻度尺 · 刻度瓶