刻木為吏

khắc mộc vi lại

Hán Việt: khắc mộc vi lại

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

意思是不能受狱吏的污辱,即使是木头做的狱吏也不能见他。形容狱吏的凶暴可畏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻對獄吏的痛恨。參見「削木為吏」條。《漢書.卷五一.路溫舒傳》:「畫地為獄,議不入; 刻木為吏,期不對。」

Cấu tạo: 刻 (khắc) + 木 (mộc) + 为 (vi) + 吏 (lại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ghét quan lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻對獄吏的痛恨。參見「削木為吏」條。《漢書.卷五一.路溫舒傳》:「畫地為獄,議不入; 刻木為吏,期不對。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

刻木为吏 · 刻木为鹄 · 刻木為鵠