刻板印象

kè bǎn yìn xiàng khắc bản ấn tượng

Hán Việt: khắc bản ấn tượng · Pinyin: kè bǎn yìn xiàng

Tổng quan

khuôn mẫu rập khuôn

Cấu tạo: (khắc) + (bản) + (ấn) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuôn mẫu rập khuôn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對某人、事、物或情境獲得印象後,所持的固定的態度或觀念稱為「刻板印象」。當再遇到同類的人事、情境,則給以固著的反應或觀念。

Eng

  • CC-CEDICT stereotype
  • Cihui stereotype