儉樸

jiǎn pǔ kiệm phác

Hán Việt: kiệm phác · Pinyin: jiǎn pǔ

Tổng quan

giản dị và tiết kiệm

Cấu tạo: (kiệm) + (phác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giản dị và tiết kiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生活起居儉省樸實。如:「他雖然賺得錢多,但沒什麼物欲,過著儉樸的生活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俭省朴素:服装~|生活~。

Eng

  • CC-CEDICT thrifty and simple
  • Cihui 儉樸 jiǎnpǔ s.v. thrifty and simple; economical | Suīrán shì bǎiwàn fùwēng, tā háishi shēnghuó ∼. Although he's a millionaire, he still lives a simple life.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

俭省 · 刻苦 · 朴实 · 朴素 · 节俭 · 节省 · 节约

Từ trái nghĩa

奢侈 · 奢华 · 挥霍 · 浪费