刻苦耐劳

kè kǔ nài láokhắc khổ nại lao

Hán Việt: khắc khổ nại lao · Pinyin: kè kǔ nài láo

Tổng quan

chịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài

新华 · Tân Hoa Đại lục

刻苦:很能吃苦; 耐:禁得起、受得住。工作勤奋,经得住繁重的劳累。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

工作勤奮,經受得住繁重的勞累。如:「母親一生刻苦耐勞,從沒有一句怨言。」

Cấu tạo: 刻 (khắc) + 苦 (khổ) + 耐 (nại) + 勞 (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm chỉ và có khả năng vượt qua nghịch cảnh
  • Tần suất từ chịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài , chăm chỉ và có khả năng vượt qua nghịch cảnh
  • Biên soạn work hard without complaint

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刻苦:很能吃苦; 耐:禁得起、受得住。工作勤奋,经得住繁重的劳累。

Eng

  • Cihui 刻苦耐勞 èkǔnàiláo f.e. work hard without complaint
  • Tần suất từ f.e. work hard without complaint

Đức

  • Handedict Entbehrungen ertragen und Strapazen aushalten

Từ liên quan

Gần nghĩa

刻苦钻研 · 刻苦努力 · 刻苦学习 · 刻苦的 · 耐劳地 · 刻苦成家 · 刻苦攻关