刻薄寡恩

kè bó guǎ ēn khắc bạc quả ân

Hán Việt: khắc bạc quả ân · Pinyin: kè bó guǎ ēn

Tổng quan

khắc nghiệt và không thương xót (thành ngữ)

Cấu tạo: (khắc) + (bạc) + (quả) + (ân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắc nghiệt và không thương xót (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殘酷無情。如:「他為人刻薄寡恩,朋友極少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刻薄:冷酷无情;寡:少。冷酷无情,极少施恩于人。形容极为冷酷。

Eng

  • CC-CEDICT harsh and merciless (idiom)
  • Cihui harsh and merciless (idiom)