刻骨相思
khắc cốt tương tư
Hán Việt: khắc cốt tương tư · Pinyin: kè gǔ xiāng sī
Tổng quan
tương tư khắc cốt ghi tâm (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tương tư khắc cốt ghi tâm (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容思念之深,历久难移。
Eng
- CC-CEDICT deep-seated lovesickness (idiom)
- Cihui 刻骨相思 ègǔxiāngsī f.e. deep love and remembrance of lovers