刻骨銘肌

kè gǔ míng jīkhắc cốt minh cơ

Hán Việt: khắc cốt minh cơ · Pinyin: kè gǔ míng jī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「刻骨銘心」。見「刻骨銘心」條。01.唐.李德裕〈代李丕與郭誼書〉:「尋蒙見哀羈旅,申以婚姻,託繫援於高門,實光榮於鄙族,每懷恩遇,刻骨銘肌。」<a name="銘心鏤骨"> </a>

Cấu tạo: 刻 (khắc) + 骨 (cốt) + 铭 (minh) + 肌 (cơ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「刻骨銘心」。見「刻骨銘心」條。01.唐.李德裕〈代李丕與郭誼書〉:「尋蒙見哀羈旅,申以婚姻,託繫援於高門,實光榮於鄙族,每懷恩遇,刻骨銘肌。」<a name="銘心鏤骨"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

铭肌镂骨 · 刻骨仇恨 · 刻骨相思 · 刻骨铭心 · 刻骨镂心 · 刻骨鏤心 · 刻骨銘心 · 刻骨崩心