刻骨鏤心

kè gǔ lòu xīn khắc cốt lũ tâm

Hán Việt: khắc cốt lũ tâm · Pinyin: kè gǔ lòu xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (khắc) + (cốt) + (lũ) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容感激極深,永記於心。《西遊記》第八七回:「雖刻骨鏤心,難報萬一,怎麼就說走路的話!」也作「刻骨銘心」。

Eng

  • Cihui 刻骨鏤心 ègǔlòuxīn n. deep-felt gratitude