刻骨镂心

kè gǔ lòu xīnkhắc cốt lũ tâm

Hán Việt: khắc cốt lũ tâm · Pinyin: kè gǔ lòu xīn

Tổng quan

"chinese_explanation": "铭刻在心灵深处。形容记忆深刻,永远不忘。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

铭刻在心灵深处。形容记忆深刻,永远不忘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容感激極深,永記於心。《西遊記》第八七回:「雖刻骨鏤心,難報萬一,怎麼就說走路的話!」也作「刻骨銘心」。

Cấu tạo: 刻 (khắc) + 骨 (cốt) + 鏤 (lũ) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 铭刻在心灵深处。
  • Biên soạn 形容记忆深刻,
  • Biên soạn 永远不忘。"}
  • Biên soạn deep-felt gratitude

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铭刻在心灵深处。形容记忆深刻,永远不忘。

Eng

  • Cihui 刻骨鏤心 ègǔlòuxīn n. deep-felt gratitude
  • Tần suất từ n. deep-felt gratitude

Từ liên quan

Gần nghĩa

刻骨仇恨 · 刻骨相思 · 刻骨铭心 · 镂心刻骨 · 鏤心刻骨 · 刻骨銘肌 · 刻骨鏤心 · 刻骨銘心