刻鵠類鶩

kè hú lèi wù khắc hộc loại vụ

Hán Việt: khắc hộc loại vụ · Pinyin: kè hú lèi wù

Tổng quan

muốn khắc thiên nga lại thành giống vịt (thành ngữ) | thất bại hoàn toàn khi cố bắt chước điều gì đó | đạt kết quả tạm được dù không hoàn hảo

Cấu tạo: (khắc) + (hộc) + (loại) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muốn khắc thiên nga lại thành giống vịt (thành ngữ) | thất bại hoàn toàn khi cố bắt chước điều gì đó | đạt kết quả tạm được dù không hoàn hảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雖然雕不成天鵝,尚類似野鴨。語本漢.馬援〈誡兄子嚴敦書〉:「效伯高不得,猶為謹敕之士,所謂刻鵠不成尚類鶩者也。」比喻仿效雖欠逼真,但仍近似。《幼學瓊林.卷四.鳥獸類》:「刻鵠類鶩,為學初成。」亦用以比喻弄巧成拙、適得其反。南朝梁.劉勰《文心雕龍.比興》:「故比類雖繁,以切至為貴,若刻鵠類鶩,則無所取焉。」

Eng

  • CC-CEDICT to aim to carve a swan and get a semblance of a duck (idiom)|to fail utterly in trying to copy something|to get a reasonably good, if not perfect, result
  • Cihui to aim to carve a swan and get a semblance of a duck (idiom); to fail utterly in trying to copy something; to get a reasonably good, if not perfect, result